Có lửa mới có khói
Direct English translation
Where there is fire, there is smoke.
Equivalent English version
Where there's smoke, there's fire
Giải thích tiếng Việt
Khẳng định rằng khi đã thấy một dấu hiệu hay hiện tượng xảy ra thì tất phải có nguyên nhân đứng sau, không phải tự nhiên mà có. Thường dùng để nói về lời đồn, sự việc hoặc biểu hiện nào đó đều có căn do nhất định.
English explanation
It means that if there is a visible sign or effect, there must be an underlying cause. It is commonly used to say that rumors, events, or suspicious signs do not arise for no reason.